geyser

/'gaizə/
danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) mạch nước phun
  2. thùng đun nước nóng (bằng điện, bằng hơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

geyser
A geyser erupts in a national park, sending a tall column of water and steam into the air.