geignard

Học thuật
Thân thiện
geignard

Un enfant geignard pleure parce qu'il ne veut pas manger ses légumes.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • Hay than vãn, hay rên rỉ: Dùng để miêu tả một người thói quen hoặc xu hướng than phiền, rên rỉ về những điều nhỏ nhặt một cách khó chịu hoặc vô cớ.
  2. Danh từ (Nom):
    • Kẻ hay than vãn, người hay rên rỉ: Chỉ một người đặc điểm hay than vãn như định nghĩatính từ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est tellement geignard ! Il se plaint tout le temps du temps qu'il fait. (Anh ta thật là hay than vãn! Anh ta lúc nào cũng phàn nàn về thời tiết.)
    • Arrête d'avoir une attitude geignarde et aide-nous ! (Đừng thái độ rên rỉ nữa hãy giúp chúng tôi đi!)
  • Danh từ:
    • Ne sois pas un geignard, la situation n'est pas si grave. (Đừng làm kẻ hay than vãn, tình hình đâu có tệ đến thế.)
    • Ce geignard a gâché l'ambiance de toute la soirée avec ses jérémiades. (Kẻ hay rên rỉ đó đã làm hỏng không khí cả buổi tối với những lời than vãn của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật (familier) thường hàm ý chê bai, khinh thường. nhấn mạnh sự yếu đuối, thiếu kiên nhẫn hoặc thói quen phiền toái của người được nói đến.
  • Có thể dùng để chỉ hành vi ( - một hành vi hay rên rỉ) hoặc giọng nói ( - một giọng nói rên rỉ).
Biến thể từ gần giống
  • Geignardise (danh từ, ít dùng): Hành động hay thói quen than vãn.
  • Geindre (động từ, thân mật): Rên rỉ, than vãn.
    • Arrête de geindre ! (Đừng rên rỉ nữa!)
Từ đồng nghĩa
  • Râleur/rouse (tính từ/danh từ): Hay càu nhàu, hay gắt gỏng.
  • Grogneur/euse (tính từ/danh từ): Hay cằn nhằn, lầm bầm.
  • Pleurnichard/e (tính từ/danh từ, thân mật): Hay khóc nhè, hay làm nũng.
Từ trái nghĩa
  • Stoïque (tính từ): Chịu đựng, kiên cường.
  • Enjoué(e) (tính từ): Vui vẻ, hoạt bát.
  • Optimiste (tính từ/danh từ): Lạc quan.
geignard

Un enfant geignard pleure parce qu'il ne veut pas manger ses légumes.

tính từ
  1. (thân mật) hay than vãn
danh từ
  1. (thân mật) kẻ hay than vãn

Từ gần giống