guignard

tính từ
  1. (thân mật, từ ; nghĩa ) rủi đen
    • Un joueur guignard
      con bạc đen (thua luôn)
danh từ
  1. người vận rủi
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim choi choi núi An-pơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "guignard"

guignard
Un joueur guignard perd toujours ses mises.