gentility

/dʤen'tiliti/
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) dòng dõi trâm anh; địa vị cao quý
  2. (mỉa mai) vẻ quý phái, vẻ phong nhã, vẻ hào hoa

Idioms

  • shabby gentility
    sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "gentility"

gentility
A woman of gentility sips tea in a sunlit drawing room.