gentillesse

danh từ giống cái
  1. lòng tử tế
  2. lời nói tử tế; hành động tử tế
  3. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) tính xinh xắn, tính dễ ưa
  4. (từ ; nghĩa ) lời hóm hỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "gentillesse"

gentillesse
La gentillesse d'un enfant se voit quand il partage son goûter.