dureté

danh từ giống cái
  1. tính cứng, tính rắn; độ rắn
    • La dureté du diamant
      tính rắn của kim cương
  2. (nghệ thuật) sự thiếu uyển chuyển, sự thiếu hài hòa
    • Dureté des traits
      những nét thiếu uyển chuyển
    • Dureté des couleurs
      màu sắc thiếu hài hòa
  3. sự khó khăn, sự khó nhọc
    • Dureté du temps
      sự khó khăn của thời buổi
    • Dureté du voyage
      sự khóc nhọc của cuộc đi xa
  4. sự khó chịu, sự khắc nghiệt
    • Dureté du froid
      cái rét khắc nghiệt
  5. sự xẵng, sự nghiệp ngã, sự tàn nhẫn
    • Dureté de la voix
      giọng xẵng
    • Dureté de caractère
      tính nết tàn nhẫn
  6. (số nhiều) lời nói xẵng; cách cư xử tàn bạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dureté
Le diamant est connu pour sa dureté exceptionnelle.