geology

/dʤi'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Địa chất học, khoa địa chất: Một ngành khoa học nghiên cứu về Trái Đất, bao gồm cấu tạo, vật chất, các quá trình hình thành lịch sử phát triển của , chủ yếu thông qua việc nghiên cứu các loại đá các tầng địa chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to study geology at university. ( ấy quyết định học ngành địa chất họctrường đại học.)
    • The geology of this region is very complex, with many layers of sedimentary rock. (Địa chất của khu vực này rất phức tạp, với nhiều lớp đá trầm tích.)
    • Understanding the local geology is crucial for safe construction. (Hiểu biết về địa chất địa phương rất quan trọng cho việc xây dựng an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The geology of...": Cấu trúc này dùng để mô tả đặc điểm địa chất của một khu vực cụ thể.
    • The book describes the geology of the Himalayan mountains. (Cuốn sách mô tả địa chất của dãy núi Himalaya.)
Biến thể từ liên quan
  • Geological (adj): (thuộc về) địa chất.
    • A geological survey (Một cuộc khảo sát địa chất)
  • Geologist (n): Nhà địa chất học.
    • The geologist examined the rock samples. (Nhà địa chất học kiểm tra các mẫu đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Earth science: Khoa học Trái Đất (một thuật ngữ rộng hơn, có thể bao gồm địa chất học).
danh từ
  1. khoa địa chất, địa chất học

Từ chứa "geology"

Từ có nhắc đến "geology"