gerber

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • lại, thành : Hành động thu gom buộc các vật dài (như lúa, cỏ) lại với nhau thành từng .
    • Xếp chồng lên nhau: Hành động sắp xếp các vật thể (thườngthùng) thành chồng, lớp này lên lớp kia.
  2. Nội động từ:

    • Tỏa ra, bắn ra thành chùm, thành tia: Dùng để miêu tả một vật (như pháo hoa, nước) phát ra hoặc lan tỏa ra nhiều hướng từ một điểm trung tâm, tạo thành hình dạng giống như một hoa hay chùm tia sáng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Les agriculteurs gerbent le blé après la moisson. (Nông dân lúa mì lại sau khi thu hoạch.)
    • Il faut gerber ces fûts dans la cave. (Cần phải xếp chồng những thùng rượu này trong hầm.)
  • Nội động từ:

    • Les étincelles gerbaient dans toutes les directions. (Những tia lửa tỏa ra thành chùm về mọi hướng.)
    • L'eau gerbe de la fontaine. (Nước phun tỏa thành tia từ đài phun nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire gerber quelqu'un" (thành ngữ, thông tục): Làm cho ai đó buồn nôn, cảm thấy kinh tởm.
    • Ce film d'horreur m'a fait gerber. (Bộ phim kinh dị đó làm tôi buồn nôn/phát ớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Une gerbe (danh từ giống cái):
    • lúa, hoa: Một hoa hoặc lúa được buộc lại.
      • une gerbe de blé (một lúa mì)
      • une gerbe de fleurs (một hoa)
    • Chùm, tia (sáng, nước...): Vật phát ra thành nhiều nhánh từ một điểm.
      • une gerbe d'étincelles (một chùm tia lửa)
      • une gerbe d'eau (một tia nước phun)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ ( lại): (buộc thành ), ( thành , rơm).
  • Ngoại động từ (xếp chồng): (chất đống, xếp chồng), (xếp chồng lên nhau).
  • Nội động từ (tỏa ra): (phun ra, bắn ra), (tỏa ra thành tia), (bùng nổ, tỏa sáng).
Thành ngữ liên quan
  • "Jeter sa gerbe" (): Ném lúa của mình (lên xe hoặc đống). Nghĩa bóng: hoàn thành phần việc của mình, đóng góp công sức.
    • Chacun a jeté sa gerbe. (Mỗi người đã hoàn thành phần việc của mình.)
ngoại động từ
  1. lại
    • Gerber du blé
      lúa mì lại
  2. xếp chồng lên nhau (các thùng rượu trong hầm rượu)
nội động từ
  1. tỏa thành chùm
    • Fusée qui gerbe
      pháo sáng tỏa thành chùm

Từ có nhắc đến "gerber"