gerber

ngoại động từ
  1. lại
    • Gerber du blé
      lúa mì lại
  2. xếp chồng lên nhau (các thùng rượu trong hầm rượu)
nội động từ
  1. tỏa thành chùm
    • Fusée qui gerbe
      pháo sáng tỏa thành chùm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gerber"