gerbeur

tính từ
  1. (nông) để
  2. để xếp chồng thành đống
danh từ giống cái
  1. máy xếp đống (thùng rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gerbeur
Le gerbeur empile des caisses dans l'entrepôt.