gerbeur

Học thuật
Thân thiện
gerbeur

Le gerbeur empile des caisses dans l'entrepôt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Máy xếp đống (thùng rượu): Một loại máy hoặc thiết bị dùng để nâng, di chuyển xếp chồng các thùng rượu hoặc các kiện hàng tương tự một cách tổ chức.
  2. Tính từ:

    • (Nông nghiệp) Để : Dùng để mô tả một công cụ, máy móc hoặc phương pháp dùng để các sản phẩm nông nghiệp (như rơm, cỏ khô) thành từng .
    • Để xếp chồng thành đống: Dùng để mô tả một công cụ, máy móc hoặc phương pháp dùng để sắp xếp các vật thể thành từng chồng, đống một cách gọn gàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Le vigneron utilise un gerbeur pour organiser les fûts dans sa cave. (Người trồng nho sử dụng một máy xếp đống để sắp xếp các thùng rượu trong hầm của ông ấy.)
    • Ce gerbeur électrique facilite la manutention des palettes. (Chiếc máy xếp đống chạy điện này giúp việc xửcác pallet trở nên dễ dàng hơn.)
  • Tính từ:

    • Ils ont acheté une machine gerbeuse pour la récolte du foin. (Họ đã mua một chiếc máy để cho việc thu hoạch cỏ khô.)
    • Un système gerbeur est essentiel dans cet entrepôt. (Một hệ thống để xếp chồngthiết yếu trong nhà kho này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chariot gerbeur": Xe nâng, xe nâng hàng. Đâymột thuật ngữ phổ biến trong ngành logistics kho bãi.
    • L'opérateur du chariot gerbeur doit être formé. (Người vận hành xe nâng phải được đào tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gerbeuse (n.f): Dạng tính từ giống cái của "gerbeur", thường được dùng như một danh từ để chỉ một loại máy cụ thể (ví dụ: máy cỏ).
  • Gerbage (n.m): Hành động xếp chồng, chất đống; sự thành đống.
    • Le gerbage des caisses doit respecter les normes de sécurité. (Việc xếp chồng các thùng phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.)
  • Gerber (v.t): Xếp chồng, chất đống; lại (rơm, cỏ).
    • Il faut gerber les ballots de paille. (Phải các kiện rơm lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (máy): Empileur (máy xếp chồng), chariot élévateur (xe nâng nói chung).
  • Tính từ: Pour l'empilage (dùng để xếp chồng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "gerbeur" đây chủ yếudanh từ tính từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gerbeur".
gerbeur

Le gerbeur empile des caisses dans l'entrepôt.

tính từ
  1. (nông) để
  2. để xếp chồng thành đống
danh từ giống cái
  1. máy xếp đống (thùng rượu)