courber

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Uốn cong; làm cong, làm còng: Hành động làm cho một vật thẳng trở nên hình cong.
    • Cúi, khom: Hành động làm cho một bộ phận cơ thể (như lưng, đầu) nghiêng hoặc cong xuống.
    • (Nghĩa bóng) Bắt khuất phục, bắt phải tuân theo: Hành động áp đặt ý chí, khiến ai đó phải phục tùng.
  2. Nội động từ:

    • Cong xuống; trĩu xuống; còng xuống: Trạng thái tự nhiên trở nên cong do tác động của trọng lượng, sức nặng hoặc thời gian.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut courber ce métal pour fabriquer l'arc. (Phải uốn cong kim loại này để chế tạo cung.)
    • Le vent violent courbe les jeunes arbres. (Gió mạnh làm cong những cây non.)
    • Il courba la tête pour saluer. (Anh ấy cúi đầu để chào.)
    • Le dictateur cherchait à courber le peuple sous sa loi. (Nhà độc tài tìm cách bắt nhân dân khuất phục dưới luật lệ của hắn.)
  • Nội động từ:

    • La branche courbe sous le poids des mangues. (Cành cây trĩu xuống sức nặng của những trái xoài.)
    • Avec l'âge, son dos commence à courber. (Cùng với tuổi tác, lưng ông ấy bắt đầu còng xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Courber l'échine" (thành ngữ): Khom lưng, cúi đầu (theo nghĩa đen); chịu đựng, nhẫn nhục (theo nghĩa bóng).

    • Il a courber l'échine devant son patron pour garder son emploi. (Anh ta đã phải cúi đầu trước ông chủ để giữ việc làm.)
  • "Se courber" (đại từ động từ): Tự uốn cong, tự cúi xuống.

    • Les roseaux se courbent sous la brise. (Những cây sậy tự uốn cong dưới làn gió nhẹ.)
    • Elle se courba pour ramasser le livre. ( ấy cúi xuống để nhặt cuốn sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Courbé, e (tính từ): Cong, còng.

    • un dos courbé (cái lưng còng)
    • une tige courbée (một cọng cây cong)
  • Courbature (danh từ): Sự đau mỏi (cảm giác như các bị căng đau).

  • Courbature (danh từ): Đường cong (trong hình học).
  • Courbement (danh từ): Sự uốn cong, sự làm cho cong (ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Plier: Uốn, bẻ cong (thường với lực nhẹ hơn hoặc có ý gập lại).
  • Incliner: Nghiêng, cúi (thường dùng cho đầu, người).
  • Fléchir: Làm cho oằn xuống, làm cho khuất phục.
  • Soumettre: Khuất phục, bắt phục tùng (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Redresser: Làm thẳng lại, đứng thẳng lên.
  • Raider: Làm cho cứng thẳng, duỗi thẳng.
  • Défier: Thách thức, không khuất phục (nghĩa bóng).
ngoại động từ
  1. uốn cong; làm còng
    • Courber une branche
      uốn cong cành cây
    • La vieillesse l'a courbé
      tuổi tác làm cho cụ còng đi
  2. cúi, khom
    • Courber le dos
      khom lưng
  3. (nghĩa bóng) bắt khuất phục
nội động từ
  1. cong xuống; trĩu xuống; còng xuống
    • Arbre qui courbe sous le poids des fruits
      cây trĩu xuống sức nặng của quả
    • Courber sous le poids des ans
      còng đi tuổi tác