courber

ngoại động từ
  1. uốn cong; làm còng
    • Courber une branche
      uốn cong cành cây
    • La vieillesse l'a courbé
      tuổi tác làm cho cụ còng đi
  2. cúi, khom
    • Courber le dos
      khom lưng
  3. (nghĩa bóng) bắt khuất phục
nội động từ
  1. cong xuống; trĩu xuống; còng xuống
    • Arbre qui courbe sous le poids des fruits
      cây trĩu xuống sức nặng của quả
    • Courber sous le poids des ans
      còng đi tuổi tác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "courber"