gercer

ngoại động từ
  1. làm nứt, làm nẻ
    • Le soleil gerce la terre
      trời nắng làm nẻ đất
nội động từ
  1. nứt nẻ
    • La peau gerce à l'air sec
      trời hanh da nẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gercer"

gercer
Le soleil d'hiver fait gercer les lèvres.