gercer

Học thuật
Thân thiện
gercer

Le soleil d'hiver fait gercer les lèvres.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm nứt, làm nẻ: Chỉ hành động khiến một bề mặt (thườngda hoặc đất) bị khô nứt ra thành những đường nhỏ.
  2. Nội động từ:
    • Nứt nẻ: Tự bị khô nứt ra thành những đường nhỏ, thường do tác động của thời tiết khô hanh hoặc lạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le vent froid gerce les lèvres. (Gió lạnh làm nẻ môi.)
    • Ce produit chimique risque de gercer le bois. (Hóa chất này nguy làm nứt gỗ.)
  • Nội động từ:
    • En hiver, mes mains gercent facilement. (Vào mùa đông, tay tôi dễ bị nẻ.)
    • La terre a gercé après la longue sécheresse. (Đất đã nứt nẻ sau đợt hạn hán dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir la peau qui gerce": làn da bị nứt nẻ.
    • Avec ce froid, j'ai la peau qui gerce. (Trời lạnh thế này, da tôi bị nẻ rồi.)
  • "être gercé(e)": ở trạng thái bị nứt nẻ.
    • Ses lèvres sont gercées à cause du soleil. (Môi ấy bị nẻ nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gerçure (danh từ giống cái): vết nứt, vết nẻ nhỏ.
    • Il a des gerçures aux doigts. (Anh ấy những vết nẻngón tay.)
  • Fendiller (ngoại động từ): làm nứt, làm rạn (thường dùng cho vật liệu như gốm, sơn).
  • Crevasse (danh từ giống cái): vết nứt sâu, khe nứt (lớn hơn "gerçure", dùng cho da, đất, băng).
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: (làm nứt), (làm khô).
  • Nội động từ: (bị nứt sâu), (bị nứt rạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se gercer (động từ phản thân): tự làm mình bị nứt nẻ, bị nứt nẻ.
    • Protège tes mains pour qu'elles ne se gercent pas. (Hãy bảo vệ đôi tay của bạn để chúng không bị nẻ.)
gercer

Le soleil d'hiver fait gercer les lèvres.

ngoại động từ
  1. làm nứt, làm nẻ
    • Le soleil gerce la terre
      trời nắng làm nẻ đất
nội động từ
  1. nứt nẻ
    • La peau gerce à l'air sec
      trời hanh da nẻ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gercer"