griser

ngoại động từ
  1. làm chếch choáng, làm ngây ngất, làm say sưa
    • Le vin l'a grisé
      rượu đã làm anh ta chếch choáng
    • Se laisser griser de flatteries
      ngây ngất những lời nịnh nọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "griser"

Từ có nhắc đến "griser"