gestionnaire

Học thuật
Thân thiện
gestionnaire

Le gestionnaire organise les dossiers dans le bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quản: Chỉ một cá nhân trách nhiệm quản lý, điều hành một tổ chức, một bộ phận, một dự án hoặc một danh mục tài sản cụ thể. Từ này nhấn mạnh đến vai trò thực thi giám sát các hoạt động hàng ngày.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le gestionnaire du projet présentera le rapport demain. (Người quảndự án sẽ trình bày báo cáo vào ngày mai.)
    • Elle est gestionnaire de patrimoine pour une grande banque. ( ấyngười quảntài sản cho một ngân hàng lớn.)
    • Nous devons contacter le gestionnaire du système informatique. (Chúng tôi cần liên hệ với người quảnhệ thống thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gestionnaire de base de données": người quản trị cơ sở dữ liệu.
    • Le gestionnaire de base de données est responsable de la sécurité des informations. (Người quản trị cơ sở dữ liệu chịu trách nhiệm về bảo mật thông tin.)
  • "gestionnaire de compte": người quảntài khoản (thường trong lĩnh vực ngân hàng, dịch vụ khách hàng).
    • Votre gestionnaire de compte vous aidera avec ce problème. (Người quảntài khoản của bạn sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Gestion (danh từ giống cái): sự quản lý, sự điều hành.
    • La gestion de l'entreprise est excellente. (Việc quảndoanh nghiệp rất xuất sắc.)
  • Gérer (động từ): quản lý, điều hành.
    • Il sait bien gérer son temps. (Anh ấy biết cách quảnthời gian rất tốt.)
  • Gestion (trong tin học): trình quản lý, phần mềm quản lý (ví dụ: gestionnaire de fichiers = trình quảntệp).
Từ đồng nghĩa
  • Administrateur/Administratrice: người quản trị, người điều hành (thường mang tính chất hành chính hoặc hệ thống).
  • Manager: người quản lý (từ mượn tiếng Anh, thông dụng trong kinh doanh).
  • Responsable: người phụ trách, người trách nhiệm (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉquảnhành chính thuần túy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm động từ liên quan thường sử dụng động từ "gérer").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "gestionnaire").

gestionnaire

Le gestionnaire organise les dossiers dans le bureau.

danh từ
  1. người quản

Từ gần giống

Từ chứa "gestionnaire"