ghẹo

  1. đg. 1 (ph.). Trêu. Ghẹo trẻ con. 2 Dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ. Ghẹo gái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ghẹo
Một cậu bé ghẹo con mèo bằng một cọng cỏ.