giẹo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Xiên, lệch, không thẳng đứng hoặc không nằm ngang: Dùng để mô tả một vật bị nghiêng, vẹo, không còn ở vị trí thẳng đứng hoặc cân bằng như bình thường.
- Không vững, nghiêng ngả: Chỉ trạng thái không vững chắc, có thể đổ hoặc gãy.
Trạng từ:
- Một cách xiên lệch: Diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện trong tư thế nghiêng, vẹo.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cây cột nhà bị giẹo sau trận bão. (Cây cột nhà bị xiên lệch sau trận bão.)
- Cái bàn này chân bị giẹo nên đặt không vững. (Cái bàn này chân bị lệch nên đặt không vững.)
Trạng từ:
- Anh ấy đứng giẹo chân vì mỏi. (Anh ấy đứng lệch chân vì mỏi.)
- Cô ấy ngồi giẹo người sang một bên. (Cô ấy ngồi nghiêng người sang một bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"làm giẹo": hành động khiến cho một vật bị cong, vẹo, lệch đi.
- Đừng làm giẹo nan hoa xe đạp. (Đừng làm cong nan hoa xe đạp.)
"giẹo giọng": (dùng trong một số phương ngữ) nói giọng không chuẩn, bị biến âm.
- Cậu bé mới chuyển từ miền Nam ra nên nói còn hơi giẹo giọng. (Cậu bé mới chuyển từ miền Nam ra nên nói còn hơi lệch giọng.)
Biến thể và từ gần giống
- Nghiêng (động từ/tính từ): chỉ trạng thái không thẳng đứng, thường là có chủ ý hoặc tự nhiên.
- Vẹo (tính từ): thường dùng để chỉ sự cong, lệch rõ rệt, có thể gây khó khăn cho việc sử dụng (ví dụ: cột sống bị vẹo).
- Lệch (tính từ): chỉ sự không cân đối, không đúng vị trí thẳng hàng.
Từ đồng nghĩa
- Xiên: nghiêng đi so với phương thẳng đứng hoặc nằm ngang.
- Chếch: nghiêng đi một góc nhỏ.
- Còng (trong ngữ cảnh cụ thể): cong một cách yếu ớt, có thể gãy.
Các cụm từ liên quan
Giẹo chân giẹo cẳng: (thành ngữ) diễn tả dáng đi đứng không vững vàng, xiêu vẹo.
- Say rượu, anh ta đi giẹo chân giẹo cẳng về nhà. (Say rượu, anh ta đi xiêu vẹo về nhà.)
Giẹo cổ (nghĩa bóng, thông tục): gặp rắc rối, tình thế khó khăn, nguy hiểm.
- Làm ăn kiểu đó sớm muộn gì cũng giẹo cổ. (Làm ăn kiểu đó sớm muộn gì cũng gặp rắc rối.)
Thành ngữ liên quan
- Cười giẹo cả miệng: cười rất tươi, đến mức méo miệng.
- Nghe tin vui, bà cụ cười giẹo cả miệng. (Nghe tin vui, bà cụ cười tươi đến méo miệng.)
- tt, trgt Xiên, lệch: Cột nhà giẹo; Đứng giẹo chân.