ghẹ

  1. 1 dt. 1. Loại cua biển vỏ trắng hoa, càng dài, thịt nhiều ngọt hơn cua: con ghẹ. 2. Kẻ bạo ngược, ỷ thế hiếp người: ông ghẹ ngang quá ghẹ.
  2. 2 đgt. Bám vào, nhờ vào để được việc không phải tốn kém: ăn ghẹ cho trẻ ghẹ hàng xóm đi ghẹ xe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ghẹ"

ghẹ
Một con ghẹ đang bò trên bãi cát gần mép nước.