ghiền

  1. đgt., đphg Nghiện: thằng chồng ghiền như ông tiên nho nhỏ, Ngómùng đèn đỏ sợ sao (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ghiền
Một người đàn ông đang ghiền cà phê mỗi sáng.