ghìm

  1. d. Kìm lại, giữ lại: Ghìm cương ngựa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ghìm"

Từ có nhắc đến "ghìm"

ghìm
Người kỵ sĩ ghìm cương ngựa lại trước cổng.