ghim

  1. dt Thứ đanh nhỏ dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ vào áo: Dùng ghim gài huân chương trên ve áo.
  2. đgt Gài bằng : Ghim tập hoá đơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ghim"

Từ có nhắc đến "ghim"

ghim
Anh ấy dùng một chiếc ghim để gắn các tờ giấy lại với nhau.