gián đoạn

  1. Interrupted, discontinueed
    • Công việc xây dựng nhà máy bị gián đoạn
      The construction of the factory was interrupted

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gián đoạn
Công việc xây dựng bị gián đoạn vì trời mưa.