giáo đồ

  1. Follower (of a religion), believer
    • Giáo đồ Phật giáo
      A Buddhist believer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giáo đồ"

giáo đồ
Một giáo đồ đang cầu nguyện trong một ngôi đền yên tĩnh.