giáp giới

Học thuật
Thân thiện
giáp giới

Việt Nam giáp giới với Trung Quốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chung một đường biên giới, tiếp giáp về mặt lãnh thổ: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ, khu vực đường biên giới chung, nơi lãnh thổ của đơn vị này tiếp xúc trực tiếp với lãnh thổ của đơn vị kia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Việt Nam giáp giới với Trung Quốc, Lào Campuchia. (Lãnh thổ Việt Nam chung biên giới với lãnh thổ Trung Quốc, Lào Campuchia.)
    • Tỉnh A tỉnh B giáp giới nhau tại dãy núi này. (Địa phận của tỉnh A tỉnh B chung một đường ranh giớikhu vực dãy núi này.)
    • Khu vực giáp giới thường cần sự quản lý đặc biệt. (Những nơi tiếp giáp biên giới thường đòi hỏi chính sách quản lý riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn phong hành chính, địa : Từ này thường xuất hiện trong các văn bản chính thức, báo cáo địa hoặc tin tức để mô tả mối quan hệ về mặt lãnh thổ một cách chính xác trang trọng.
    • Hai nước láng giềng giáp giới nhau từ hàng trăm năm nay.
  • Mở rộng nghĩa (ít dùng): Có thể dùng ẩn dụ để chỉ sự tiếp giáp, gần kề giữa các khu vực, phạm vi không nhất thiết lãnh thổ hành chính ( dụ: khu vườn giáp giới với con đường).
Biến thể từ liên quan
  • Giáp ranh (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự tiếp giáp, chung đường ranh giới, thường dùng cho các đơn vị nhỏ hơn như , huyện, thửa đất.
    • Hai thửa ruộng giáp ranh nhau.
  • Tiếp giáp (động từ): Chỉ hành động hoặc trạng thái chạm, kề sát vào nhau.
    • Khu rừng tiếp giáp với bãi biển.
  • Biên giới (danh từ): Đường phân chia lãnh thổ giữa các quốc gia.
  • Láng giềng (danh từ/tính từ): Chỉ các nước hoặc vùnggần nhau, có thể không nhất thiết phải giáp giới.
Từ đồng nghĩa
  • Kề cận: Ở sát bên, gần kề.
  • Áp sát: Sát ngay bên cạnh (thường nhấn mạnh khoảng cách rất gần).
  • Liền kề: Ngay sát nhau, tiếp nối nhau (dùng phổ biến cho đất đai, công trình).
Cụm từ liên quan
  • Vùng giáp giới: Chỉ khu vực nằm sát đường biên giới.
    • Đời sống người dân vùng giáp giới đang dần được cải thiện.
  • Điểm giáp giới: Vị trí cụ thể nơi các đường biên giới gặp nhau.
    • Cột mốc số 0 điểm giáp giới của ba nước.
giáp giới

Việt Nam giáp giới với Trung Quốc.

  1. t. chung một biên giới: Việt Nam giáp giới với Trung Quốc.