giã ơn

  1. (từ ; nghĩa , trtr) Express one's gratitude

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giã ơn"

giã ơn
Một người đàn ông chắp tay giã ơn người đã giúp đỡ mình.