giũa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn: "giũa" là một công cụ cầm tay dùng trong gia công kim loại, gỗ, hoặc các vật liệu cứng khác để làm nhẵn bề mặt, gọt dũa hoặc tạo hình.
Động từ:
- Mài, gọt bằng dụng cụ giũa: Hành động sử dụng cái giũa để làm thay đổi hình dạng, kích thước hoặc độ nhẵn của một vật thể.
- (Nghĩa bóng) Trau chuốt, hoàn thiện từng chi tiết: Dùng để chỉ việc chỉnh sửa, hoàn thiện một cách tỉ mỉ, cẩn thận (thường dùng trong lĩnh vực văn chương, nghệ thuật hoặc công việc đòi hỏi sự tinh xảo).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy cần một cái giũa để làm nhẵn mép kim loại.
- Trong hộp dụng cụ có đủ loại giũa với độ thô mịn khác nhau.
Động từ:
- Thợ mộc đang giũa cho mặt gỗ được phẳng.
- Nhà văn giũa từng câu chữ cho tác phẩm của mình thêm sắc sảo.
Các cách sử dụng nâng cao
"giũa giọng": luyện giọng, trau chuốt cách nói hoặc hát cho hay hơn.
- Ca sĩ phải giũa giọng mỗi ngày trước khi biểu diễn.
"giũa óc" (cách nói hình tượng): suy nghĩ, mài giũa tư tưởng, ý tưởng.
- Phải giũa óc lắm mới nghĩ ra được giải pháp tối ưu như vậy.
Biến thể và từ gần giống
- Sự giũa (danh từ): chỉ hành động giũa.
- Giũa dũa (động từ, dùng nhấn mạnh): hành động giũa một cách tỉ mỉ, kiên nhẫn.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: cái dũa, dụng cụ mài.
- Động từ:
- (Nghĩa đen): mài, dũa, cà.
- (Nghĩa bóng): trau chuốt, gọt giũa, hoàn thiện, chỉnh sửa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giũa đi giũa lại: làm đi làm lại một cách tỉ mỉ, kiên nhẫn.
- Anh ấy giũa đi giũa lại bản thảo đến khi nào ưng ý mới thôi.
Thành ngữ liên quan
- "Vàng thật không sợ *giũa"*: Người tài giỏi, phẩm chất tốt thật sự không sợ bị thử thách, kiểm tra.
- Cậu cứ yên tâm, vàng thật không sợ giũa, năng lực của anh ấy sẽ được chứng minh.
- I. dt. Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng có khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn. II. đgt. Mài bằng giũa: giũa đầu mũi nhỏ thêm một tí nữa.