giũa

  1. I. dt. Dụng cụ bằng thép, dài, ba mặt phẳng khía ráp, dùng để mài vật khác cho sắc hoặc nhẵn. II. đgt. Mài bằng giũa: giũa đầu mũi nhỏ thêm một tí nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giũa"

Proverbs and Idioms

giũa
Người thợ mộc dùng cái giũa để mài nhẵn một miếng gỗ.