gia

Học thuật
Thân thiện
gia

Gia một chút muối vào nồi canh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thêm vào một ít, một phần: Hành động cho thêm một lượng nhỏ, vừa đủ một chất, một thành phần, hoặc một yếu tố nào đó vào một tổng thể đã sẵn, thường để điều chỉnh, cải thiện hoặc hoàn thiện hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ gia thêm chút muối vào nồi canh cho vừa ăn.
    • Để món ăn thêm đậm đà, đầu bếp gia một thìa nước mắm.
    • Lương y gia vài vị thuốc quý vào thang thuốc để tăng hiệu quả chữa bệnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gia giảm": (dùng trong y học, nấu ăn) thêm bớt các thành phần một cách linh hoạt cho phù hợp.
    • Tùy theo thể trạng bệnh nhân, thầy thuốc sẽ gia giảm liều lượng thuốc.
  • "gia cố": làm cho thêm chắc chắn, vững vàng hơn (thường dùng trong xây dựng).
    • Công nhân đang gia cố nền móng cho ngôi nhà mới.
Biến thể từ gần giống
  • Thêm: Từ gần nghĩa, chỉ hành động cho vào, bổ sung. "Gia" thường hàm ý thêm một lượng nhỏ, chủ đích để điều chỉnh.
  • Bổ sung: Từ gần nghĩa, nhấn mạnh việc thêm vào cho đầy đủ.
  • Phụ gia (danh từ): Chất được thêm vào với một lượng nhỏ để cải thiện tính chất (thường dùng trong thực phẩm, xây dựng).
    • Thực phẩm này không chứa phụ gia hay chất bảo quản.
Từ đồng nghĩa
  • Cho thêm: Thêm vào.
  • Bỏ thêm: (thông tục) Thêm vào.
Từ trái nghĩa
  • Bớt: Lấy đi một phần.
  • Giảm: Làm cho ít đi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gia" với nghĩa động từ này thường được dùng trong ngữ cảnh nấu ăn, pha chế, hoặc bốc thuốc. mang sắc thái trang trọng, tinh tế hơn so với từ "thêm" thông thường.
  • Tránh nhầm lẫn với từ Hán-Việt "gia" trong các từ ghốp khác mang nghĩa khác như gia đình (nhà), gia vị (đồ nêm nếm), gia tăng (tăng lên). Ở đây, "gia" một động từ độc lập.
gia

Gia một chút muối vào nồi canh.

  1. đgt Thêm vào một ít: Gia muối vào canh; Gia vài vị nữa vào đơn thuốc.