giữa
Danh từ:
- Điểm, vị trí, hoặc phần ở khoảng cách đều hoặc tương đối đều với các điểm xung quanh: Chỉ vị trí trung tâm, phần trung tâm của một vật, một không gian, hoặc một khoảng thời gian.
- Khoảng ở lưng chừng, không phải đầu cũng không phải cuối: Chỉ phần ở giữa của một quá trình, một con đường, một sự việc.
Giới từ:
- Biểu thị vị trí ở trong một không gian được bao quanh hoặc giữa các đối tượng khác: Dùng để chỉ vị trí ở bên trong, xen lẫn, hoặc được bao bọc bởi những thứ khác.
- Biểu thị thời điểm nằm trong một khoảng thời gian: Dùng để chỉ một thời điểm không phải là bắt đầu hay kết thúc, mà nằm trong quá trình diễn ra.
- Biểu thị vai trò trung gian, không nghiêng về bên nào: Chỉ vị trí hoặc lập trường đứng giữa, làm trung gian giữa các bên.
Danh từ:
- Phần giữa của chiếc bánh mềm nhất. (The middle part of the cake is the softest.)
- Anh ấy dừng lại ở giữa đường. (He stopped in the middle of the road.)
Giới từ:
- Cô ấy ngồi giữa hai người bạn. (She sat between two friends.)
- Sự kiện xảy ra giữa trưa. (The event happened at noon / in the middle of the day.)
- Tôi thích đi dạo giữa cơn mưa nhẹ. (I like walking in the midst of a light rain.)
- Anh ấy đứng giữa mà chẳng giúp được bên nào. (He stood in the middle but couldn't help either side.)
"Đứng giữa": Giữ thái độ trung lập, không nghiêng về phe phái nào.
- Trong cuộc tranh cãi, tốt nhất là nên đứng giữa. (In an argument, it's best to remain neutral.)
"Giữa chừng": Ở phần giữa của một quá trình, hành động; chưa hoàn thành.
- Công việc bị bỏ dở giữa chừng. (The work was abandoned halfway.)
"Giữa thanh thiên bạch nhật": Giữa ban ngày, giữa chốn đông người (nhấn mạnh tính công khai, rõ ràng).
- Tội ác xảy ra giữa thanh thiên bạch nhật. (The crime happened in broad daylight.)
- Trung (tiền tố): Có nghĩa là ở giữa, trung tâm. Ví dụ: (center), (intermediary).
- Nửa chừng: Gần nghĩa với "giữa chừng", chỉ việc dừng lại ở khoảng giữa.
- Khoảng giữa: Cụm danh từ nhấn mạnh đến phần trung tâm của một khoảng cách hay thời gian.
- Trung tâm: Điểm chính giữa, nơi tập trung.
- Trung gian: Ở vị trí giữa, làm môi giới.
- Lưng chừng: Ở độ cao hoặc vị trí giữa (thường dùng cho không gian).
(Lưu ý: "Giữa" là danh từ/giới từ trong tiếng Việt, không hình thành phrasal verb theo cấu trúc như động từ tiếng Anh. Các cụm từ dưới đây là các kết hợp cố định.) - Nằm giữa: Được đặt ở vị trí trung tâm, ở giữa các vật khác. - Hồ Hoàn Kiếm nằm giữa lòng thủ đô. (Hoan Kiem Lake lies in the heart of the capital.)
- Đi giữa: Di chuyển ở phần đường ở giữa hoặc ở vị trí trung tâm.
- Xe buýt chạy đi giữa làn đường dành riêng. (The bus runs in the middle of the dedicated lane.)
Giữa đường đứt gánh: Chỉ việc bỏ dở giữa chừng, không đến được đích.
- Đừng để công việc giữa đường đứt gánh. (Don't let the work be abandoned halfway.)
Giữa trời: Ở ngoài trời, ở một nơi khoáng đãng, không có mái che.
- Họ tổ chức tiệc giữa trời. (They held a party outdoors.)
Giữa sống giữa chết: Ở trong tình thế nguy hiểm, ranh giới giữa sự sống và cái chết.
- Bệnh nhân đang trong tình trạng giữa sống giữa chết. (The patient is in a critical condition between life and death.)
- I.g. 1. điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề : Giữa cái thước ; Giữa cái vòng ; Giữa nhà. 2. Trong khoảng : Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng. 3. ở chỗ lưng chừng : Giữa đường. II.ph. ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào : Đứng giữa chữa đôi bên (tng). Người giữa. Người trung gian dàn xếp việc gì.