giữa

Học thuật
Thân thiện
giữa

Một con mèo đang nằm ngủ giữa hai chiếc gối trên giường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm, vị trí, hoặc phầnkhoảng cách đều hoặc tương đối đều với các điểm xung quanh: Chỉ vị trí trung tâm, phần trung tâm của một vật, một không gian, hoặc một khoảng thời gian.
    • Khoảnglưng chừng, không phải đầu cũng không phải cuối: Chỉ phầngiữa của một quá trình, một con đường, một sự việc.
  2. Giới từ:

    • Biểu thị vị trítrong một không gian được bao quanh hoặc giữa các đối tượng khác: Dùng để chỉ vị tríbên trong, xen lẫn, hoặc được bao bọc bởi những thứ khác.
    • Biểu thị thời điểm nằm trong một khoảng thời gian: Dùng để chỉ một thời điểm không phải bắt đầu hay kết thúc, nằm trong quá trình diễn ra.
    • Biểu thị vai trò trung gian, không nghiêng về bên nào: Chỉ vị trí hoặc lập trường đứng giữa, làm trung gian giữa các bên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phần giữa của chiếc bánh mềm nhất. (The middle part of the cake is the softest.)
    • Anh ấy dừng lạigiữa đường. (He stopped in the middle of the road.)
  • Giới từ:

    • ấy ngồi giữa hai người bạn. (She sat between two friends.)
    • Sự kiện xảy ra giữa trưa. (The event happened at noon / in the middle of the day.)
    • Tôi thích đi dạo giữa cơn mưa nhẹ. (I like walking in the midst of a light rain.)
    • Anh ấy đứng giữa chẳng giúp được bên nào. (He stood in the middle but couldn't help either side.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đứng giữa": Giữ thái độ trung lập, không nghiêng về phe phái nào.

    • Trong cuộc tranh cãi, tốt nhất là nên đứng giữa. (In an argument, it's best to remain neutral.)
  • "Giữa chừng": Ở phần giữa của một quá trình, hành động; chưa hoàn thành.

    • Công việc bị bỏ dở giữa chừng. (The work was abandoned halfway.)
  • "Giữa thanh thiên bạch nhật": Giữa ban ngày, giữa chốn đông người (nhấn mạnh tính công khai, rõ ràng).

    • Tội ác xảy ra giữa thanh thiên bạch nhật. (The crime happened in broad daylight.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung (tiền tố): Có nghĩa là ở giữa, trung tâm. dụ: (center), (intermediary).
  • Nửa chừng: Gần nghĩa với "giữa chừng", chỉ việc dừng lạikhoảng giữa.
  • Khoảng giữa: Cụm danh từ nhấn mạnh đến phần trung tâm của một khoảng cách hay thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Trung tâm: Điểm chính giữa, nơi tập trung.
  • Trung gian: Ở vị trí giữa, làm môi giới.
  • Lưng chừng: Ở độ cao hoặc vị trí giữa (thường dùng cho không gian).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "Giữa" danh từ/giới từ trong tiếng Việt, không hình thành phrasal verb theo cấu trúc như động từ tiếng Anh. Các cụm từ dưới đây các kết hợp cố định.) - Nằm giữa: Được đặtvị trí trung tâm, ở giữa các vật khác. - Hồ Hoàn Kiếm nằm giữa lòng thủ đô. (Hoan Kiem Lake lies in the heart of the capital.)

  • Đi giữa: Di chuyểnphần đườnggiữa hoặcvị trí trung tâm.
    • Xe buýt chạy đi giữa làn đường dành riêng. (The bus runs in the middle of the dedicated lane.)
Thành ngữ liên quan
  • Giữa đường đứt gánh: Chỉ việc bỏ dở giữa chừng, không đến được đích.

    • Đừng để công việc giữa đường đứt gánh. (Don't let the work be abandoned halfway.)
  • Giữa trời: Ở ngoài trời, ở một nơi khoáng đãng, không mái che.

    • Họ tổ chức tiệc giữa trời. (They held a party outdoors.)
  • Giữa sống giữa chết: Ở trong tình thế nguy hiểm, ranh giới giữa sự sống cái chết.

    • Bệnh nhân đang trong tình trạng giữa sống giữa chết. (The patient is in a critical condition between life and death.)
giữa

Một con mèo đang nằm ngủ giữa hai chiếc gối trên giường.

  1. I.g. 1. điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề : Giữa cái thước ; Giữa cái vòng ; Giữa nhà. 2. Trong khoảng : Hải Dươnggiữa Nội Hải Phòng. 3. ở chỗ lưng chừng : Giữa đường. II.ph. ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào : Đứng giữa chữa đôi bên (tng). Người giữa. Người trung gian dàn xếp việc .