giương

  1. đg. Mở, căng ra hết cỡ đưa cao lên. Giương ô. Giương buồm đón gió ra khơi. Giương mắt đứng nhìn. Giương cao ngọn cờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giương
Một người lính giương cao lá cờ trong buổi lễ.