giong

  1. d. Cành tre : Lấy giong làm bờ giậu.
  2. đg. Đi nhanh : Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong (K) .
  3. đg. 1. Đưa đi, dắt đi : Giong trẻ con đi chơi ; Giong trâu về nhà. 2. Giơ cao lên cho sáng : Giong đuốc. Cờ giong. Cờ xếp hàng dài tiến lên phấp phới.
  4. (đph) d. Tấm phản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "giong"

giong
Một người nông dân giong trâu về nhà.