giong
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cành tre, nhánh tre: Một bộ phận của cây tre, thường dài và mảnh.
- (Địa phương) Tấm phản, tấm ván: Dùng để chỉ một tấm gỗ phẳng, thường dùng làm giường hoặc sàn.
Động từ:
- Đi nhanh, rảo bước: Di chuyển với tốc độ nhanh, vội vã.
- Dắt đi, dẫn đi (người hoặc vật): Hành động đưa ai đó hoặc con vật đi theo mình.
- Giơ cao, vươn cao (vật phát sáng): Hành động nâng một vật như đuốc, đèn cho cao lên để chiếu sáng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người ta thường dùng giong tre để đan rổ rá. (Cành tre thường được dùng để đan rổ rá.)
- Nhà quê, giong thường được kê làm giường ngủ. (Ở nông thôn, tấm phản thường được kê làm giường ngủ.)
Động từ:
- Khi nghe tin, anh ấy giong thẳng về nhà. (Khi nghe tin, anh ấy đi thẳng một mạch về nhà.)
- Bác nông dân giong đàn trâu ra đồng. (Bác nông dân dắt đàn trâu ra đồng.)
- Trong đêm tối, người dẫn đường giong cao ngọn đuốc. (Trong đêm tối, người dẫn đường giơ cao ngọn đuốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cờ giong": Cờ được giương cao, xếp thành hàng dài và phấp phới trong gió, thường trong các đám rước, diễu hành.
- Đoàn quân đi trong tiếng nhạc hùng tráng với cờ giong phấp phới. (Đoàn quân đi trong tiếng nhạc hùng tráng với cờ giương cao phấp phới.)
Biến thể và từ gần giống
- Giương (động từ): Có nghĩa tương tự "giong" khi chỉ hành động mở rộng, căng ra hoặc giơ lên (ví dụ: giương buồm, giương cung).
- Dong (động từ, phương ngữ): Cũng có nghĩa là dắt, dẫn (ví dụ: dong trâu).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (cành tre): Nhánh tre, cành tre.
- Động từ (đi nhanh): Rảo bước, rảo bước, vội vã.
- Động từ (dắt đi): Dẫn, dắt, dong.
- Động từ (giơ cao): Giương, vươn, chĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giong buồm: Giương buồm lên để đi thuyền.
- Thuyền giong buồm ra khơi. (Thuyền giương buồm ra khơi.)
- Giong ruổi: Đi liên tục, vội vã trên một quãng đường dài.
- Họ giong ruổi suốt ngày đường để kịp phiên chợ. (Họ đi vội vã suốt ngày đường để kịp phiên chợ.)
Thành ngữ liên quan
- Giong thuyền buông mái: (Nghĩa bóng) Thả lỏng, để mặc cho sự việc diễn ra tự nhiên, không can thiệp.
- Trong cuộc đối thoại, ông ấy chọn cách giong thuyền buông mái để lắng nghe. (Trong cuộc đối thoại, ông ấy chọn cách thả lỏng để lắng nghe.)
- d. Cành tre : Lấy giong làm bờ giậu.
- đg. Đi nhanh : Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong (K) .
- đg. 1. Đưa đi, dắt đi : Giong trẻ con đi chơi ; Giong trâu về nhà. 2. Giơ cao lên cho sáng : Giong đuốc. Cờ giong. Cờ xếp hàng dài và tiến lên phấp phới.
- (đph) d. Tấm phản.