giải tán

  1. đgt (H. giải: cởi ra; tán: lìa tan) 1. Không tụ họp nữa: Phiên chợ đã giải tán 2. Không cho phép tập họp lại như : Tổng thống nước ấy đã giải tán quốc hội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giải tán"

giải tán
Phiên chợ đã giải tán.