giải toả

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tháo gỡ, làm cho hết bị phong toả, bao vây hoặc tắc nghẽn; mở ra một lối thông thoáng. Hành động dỡ bỏ một sự phong tỏa, vây hãm hoặc làm cho một tình trạng tắc nghẽn, ách tắc được thông suốt trở lại.
    • Làm cho hết căng thẳng, lo âu, bức xúc. Hành động xoa dịu, làm giảm bớt những cảm xúc tiêu cực đang dồn nén trong tâm lý hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lực lượng công binh đang nỗ lực giải toả các điểm sạt lở để thông tuyến đường.
    • Sau khi đàm phán thành công, lực lượng phong tỏa đã được giải toả.
    • Buổi trò chuyện tâm lý đã giúp ấy giải toả phần nào nỗi buồn.
    • Chính sách mới nhằm giải toả áp lực về nhà ở cho người dân thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giải toả mặt bằng": Chỉ việc thu hồi đất đai, di dời các công trình hiện trên một khu đất để chuẩn bị cho một dự án xây dựng mới.
    • Dự án bị chậm tiến độ do công tác giải toả mặt bằng gặp nhiều khó khăn.
  • "Giải toả năng lượng" hoặc "giải toả căng thẳng": Chỉ các hoạt động giúp xả stress, tiêu hao năng lượng thừa hoặc làm dịu đi sự căng thẳng thần kinh.
    • Tập thể dục một cách hiệu quả để giải toả năng lượng cải thiện tâm trạng.
Biến thể từ gần giống
  • Giải phóng (đg.): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc làm cho thoát khỏi sự ràng buộc, áp bức, chiếm đóng. "Giải toả" thường thiên về tháo gỡ sự phong tỏa, tắc nghẽn cụ thể.
  • Thông suốt (t., đg.): Trạng thái không bị cản trở hoặc hành động làm cho không còn bị tắc nghẽn. "Giải toả" nhấn mạnh hành động tháo gỡ.
  • Xả stress (cụm từ thông dụng): Cách nói thông thường, tương đương với nghĩa "giải toả căng thẳng" trong tâm lý.
Từ đồng nghĩa
  • Tháo gỡ: (Làm cho hết bị buộc chặt, vướng víu).
  • Cởi bỏ: (Làm cho thoát khỏi sự trói buộc, thường dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Xoa dịu: (Làm cho bớt căng thẳng, đau đớn về tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Phong toả: (Bao vây, cô lập, ngăn không cho qua lại).
  • Ách tắc: (Bị tắc nghẽn, không lưu thông được).
  • Bế tắc: (Không lối thoát, không thể phát triển tiếp).
  • Dồn nén: (Tích tụ, ứ đọng lại, không được giải phóng - thường dùng cho cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giải toả đi: Nhấn mạnh việc làm cho tình trạng tắc nghẽn hoặc căng thẳng biến mất.
    • Mưa lớn đã giải toả đi cái nóng ngột ngạt của mấy ngày qua.
  1. đg. Từ bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.

Từ gần giống

Từ chứa "giải toả"