giải toả

  1. đg. Từ bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giải toả"