giải trí

  1. đgt (H. giải: cởi ra; trí: trí óc) Làm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều: Đã làm việc cả buổi, cần phải giải trí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giải trí
Sau giờ học, các bạn học sinh cùng nhau giải trí bằng cách chơi bóng rổ.