giặt

Học thuật
Thân thiện
giặt

Cô ấy đang giặt quần áo trong máy giặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm sạch quần áo, vải vóc (như chăn, màn, ga, gối) bằng cách cho vào nước, dùng tay hoặc máy móc để , xát, chải, giũ, thường sử dụng chất tẩy rửa như phòng, bột giặt. Hành động này nhằm loại bỏ bụi bẩn, vết bẩn mùi hôi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy đang giặt một chậu quần áongoài giếng. (Hành động làm sạch quần áo bằng tay với nước.)
    • Máy giặt tự động đã giúp công việc nội trợ nhẹ nhàng hơn rất nhiều. (Dùng từ "giặt" trong tên gọi của thiết bị chuyên dụng cho việc này.)
    • phòng giặt này rất thơm làm sạch hiệu quả. (Dùng để chỉ loại phòng chuyên dụng cho việc giặt giũ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giặt " / "Giặt ủi": Chỉ toàn bộ quy trình làm sạch làm phẳng quần áo, bao gồm giặt, phơi (ủi).
    • Tiệm giặt đầu phố nhận giặt cả chăn drap gối nệm.
  • "Giặt khô": Phương pháp làm sạch quần áo, đặc biệt trang phục bằng len, lụa, da... bằng dung môi hóa chất chuyên dụng thay vì nước.
    • Chiếc áo vest này chỉ nên đem đi giặt khô.
Biến thể từ liên quan
  • Giặt giũ (động từ): Từ ghép, nhấn mạnh hành động giặt các công việc nhà liên quan đến việc làm sạch quần áo, vải vóc.
    • Công việc giặt giũ chiếm nhiều thời gian của các nội trợ ngày trước.
  • Thợ giặt (danh từ): Người làm nghề giặt thuê quần áo.
  • Nước giặt (danh từ): Chất lỏng chuyên dụng dùng để giặt quần áo, tương tự như bột giặt.
Từ đồng nghĩa
  • Giũ: Hành động mạnh tay để làm rơi bụi bẩn hoặc nước ra khỏi đồ vật, thường một bước trong quá trình giặt.
  • : Hành động dùng tay chà xát mạnh lên quần áo để loại bỏ vết bẩn.
  • Tẩy: Làm cho sạch vết bẩn cứng đầu, thường một bước xử lý trước hoặc trong khi giặt.
Các cụm từ liên quan
  • Giặt đi giặt lại: Giặt nhiều lần.
    • Vết bùn cứng đầu phải giặt đi giặt lại mới sạch.
  • Giặt : Giặt qua loa, nhanh chóng, không kỹ lưỡng.
    • Anh chỉ cần giặt chiếc áo khoác bị vương bụi thôi.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Nói về kinh nghiệm) Giặt mãi cũng thành thợ: Ý nói làm việc nhiều lần, lặp đi lặp lại thì tự khắc sẽ trở nên thành thạo, giỏi.
    • Đừng ngại, cứ làm đi, giặt mãi cũng thành thợ .
giặt

Cô ấy đang giặt quần áo trong máy giặt.

  1. đg. Làm sạch quần áo, chăn chiếu, v.v. bằng cách , xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy như phòng. Giặt quần áo. phòng giặt. Máy giặt.