giắt

  1. đg. Cài vào một cái khe, một vật buộc chặt: Giắt tiền vào thắt lưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giắt
Anh ấy giắt một bông hoa vào túi áo ngực.