giở giói

  1. Complicate matters (by doing something not absolutely necessary)
    • Nhà đang bận thôi đừng giở giói làm gì
      The family is busy enough, so don't complicate matters (by inviting me to dinner...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giở giói"

giở giói
Một người đàn ông đang giở giói với những món đồ lặt vặt trong phòng.