giữa

  1. I.g. 1. điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề : Giữa cái thước ; Giữa cái vòng ; Giữa nhà. 2. Trong khoảng : Hải Dươnggiữa Nội Hải Phòng. 3. ở chỗ lưng chừng : Giữa đường. II.ph. ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào : Đứng giữa chữa đôi bên (tng). Người giữa. Người trung gian dàn xếp việc .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giữa"

giữa
Một con mèo đang nằm ngủ giữa hai chiếc gối trên giường.