giữ

Học thuật
Thân thiện
giữ

Một cậu bé giữ quả bóng bay màu đỏ trong tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cầm, nắm, ôm một vật trong tay hoặc trong vòng kiểm soát, không để rơi hoặc rời khỏi mình: Hành động ý thức giữ một vật thểtrạng thái ổn định trong tầm tay hoặc sự quản lý của mình.
    • Bảo quản, canh giữ, không để mất mát, thay đổi hoặc chuyển sang trạng thái/tay người khác: Hành động bảo vệ, lưu giữ hoặc duy trì một thứ đó (vật chất hoặc phi vật chất) ở nguyên trạng thái, vị trí hoặc quyền sở hữu.
    • Bảo vệ, phòng giữ, ngăn ngừa thiệt hại hoặc nguy hiểm: Hành động đề phòng, canh phòng để tránh những điều không mong muốn xảy ra đối với người hoặc vật.
    • Làm cho dừng lại, ngăn lại, giữ lại: Hành động cản trở hoặc kiểm soát để một sự vật, hiện tượng (như dòng chảy, sự di chuyển) không tiếp tục.
    • Đảm nhận, gánh vác (một chức vụ, trách nhiệm): Hành động nắm giữ thực thi quyền hạn, nhiệm vụ của một vị trí nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy giữ chặt tay tôi khi qua đường. (Hành động cầm, nắm)
    • ấy luôn giữ những bức thư trong chiếc hộp gỗ. (Hành động bảo quản, lưu giữ)
    • Mẹ dặn phải giữ em cẩn thận. (Hành động bảo vệ, canh chừng)
    • Con đê được xây để giữ nước cho đồng ruộng. (Hành động ngăn lại, giữ lại)
    • Ông ấy đã giữ chức vụ giám đốc trong mười năm. (Hành động đảm nhận chức vụ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ ý": cẩn trọng trong lời nói, hành động để không gây mất lòng hoặc hiểu lầm.
    • Khi đến nhà người khác, phải biết giữ ý một chút.
  • "giữ thể diện" / "giữ mặt": duy trì danh dự, phẩm giá hoặc hình ảnh của bản thân trước người khác.
    • Anh ta làm vậy chỉ để giữ thể diện cho gia đình.
  • "giữ kẽ": giữ một khoảng cách, thái độ dè dặt, không quá thân thiết hoặc can thiệp sâu.
    • Hai nhà hàng xóm chỉ giữ kẽ với nhau.
  • "giữ miếng" (khẩu ngữ): giữ gìn phẩm giá, không để bị coi thường, đặc biệt trong ăn uống hoặc ứng xử.
    • nghèo nhưng ông ấy vẫn biết giữ miếng.
Biến thể từ liên quan
  • Gìn giữ (động từ): bảo vệ duy trì một cách trân trọng, thường dùng cho những giá trị tinh thần, truyền thống.
    • Chúng ta phải biết gìn giữ văn hóa dân tộc.
  • Canh giữ (động từ): trông nom, bảo vệ một khu vực, địa điểm khỏi sự xâm nhập.
    • Người lính canh giữ cổng thành.
  • Bảo giữ (động từ): giữ gìn, bảo quản cho an toàn (thường dùng trong văn bản hành chính hoặc hợp đồng).
    • Bên A trách nhiệm bảo giữ tài sản gửi.
  • Giữ gìn (động từ): bảo vệ duy trì cho tốt đẹp, lành mạnh.
    • Giữ gìn sức khỏe. Giữ gìn trật tự chung.
Từ đồng nghĩa
  • Nắm, cầm (cho nghĩa cầm giữ).
  • Bảo vệ, canh phòng, phòng giữ (cho nghĩa bảo vệ).
  • Bảo quản, lưu giữ, duy trì (cho nghĩa bảo tồn).
  • Đảm đương, đảm nhiệm (cho nghĩa đảm nhận chức vụ).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giữ lại: không cho đi, không cho mang đi; lưu lại một phần.
    • Thư viện giữ lại cuốn sách quý này không cho mượn.
    • Anh ấy giữ lại một ít tiền để phòng thân.
  • Giữ lấy: hành động chủ động nắm giữ, ôm lấy (theo nghĩa đen hoặc bóng).
    • giữ lấy kỷ niệm đẹp của tuổi học trò.
  • Giữ cho: thực hiện việc giữ với mục đích bảo vệ ai/ cái .
    • Hãy giữ cho căn phòng luôn sạch sẽ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Giữ mồm giữ miệng: thận trọng trong lời nói, không nói bừa bãi để tránh họa.
    • chỗ đông người, phải biết giữ mồm giữ miệng.
  • Giữ như giữ vàng: giữ gìn một cách rất cẩn thận, trân trọng.
    • giữ tấm ảnh như giữ vàng.
  • Của giữ của người (tục ngữ): ý nếu không biết cách giữ gìn, bảo vệ thì của cải sẽ mất.
giữ

Một cậu bé giữ quả bóng bay màu đỏ trong tay.

  1. đg. 1. trong tay một vật mình chú ý không để rời khỏi mình : Say quá, không giữ nổi chén rượu ; Giữ xe cho tôi bơm. 2. Để cạnh mình, trong mình, quan tâm đến cho khỏi mất, khỏi chuyển sang người khác, khỏi thay đổi : Ngồi giữ hành ; Giữ cẩn thận công văn mật ; Giữ lời hứa ; Giữ độc quyền ; Giữ nhân phẩm. 3. Đề phòng sự thiệt thòi, tai hại : Giữ em cho cẩn thận kẻo em ngã ; Giữ ngực cho ấm ; Giữ nước giữ nhà. 4. Làm cho dừng, ngừng lại, ở lại : Đắp bờ giữ nước. 5. Gánh vác, đảm nhiệm : Giữ chức tổng thống.