giai đoạn

  1. dt (H. giai: bậc; đoạn: phân chia) Phần thời gian những sự việc riêng biệt trong một thời dài: Một cuộc tranh đấu thường ba giai đoạn (HCM); Trong giai đoạn cách mạng dẫn tới dân chủ nhân dân (Trg-chinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giai đoạn"

giai đoạn
Trong giai đoạn này, cây con bắt đầu ra những chiếc lá đầu tiên.