gieo rắc

Học thuật
Thân thiện
gieo rắc

Chiến tranh gieo rắc đau thương tang tóc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho rơi vãi, phân tán một thứ đó xuống nhiều nơi trên một diện rộng, thường gây ra hậu quả xấu hoặc tai hại. Hành động này thường mang tính cố ý quy mô.
    • Đưa đến làm cho lan truyền rộng rãi (một điều tiêu cực, xấu xa). Hành động truyền bá, phát tán những yếu tố gây ảnh hưởng bất lợi trong xã hội hoặc cộng đồng.
dụ sử dụng
  • gieo rắc (Hành động làm rơi vãi vật chất gây hại.)
  • gieo rắc (Hành động lan truyền điều tiêu cực.)
  • gieo rắc (Hành động gây ra phát tán nỗi đau trên diện rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gieo rắc mầm mống": thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc tạo ra phát tán nguyên nhân, điều kiện cho cái xấu phát triển.
    • Sự chia rẽ nội bộ đã gieo rắc mầm mống cho sự sụp đổ của tổ chức.
  • "Gieo rắc nỗi sợ hãi": hành động cố ý tạo ra lan truyền cảm giác sợ hãi trong cộng đồng.
    • Bọn tội phạm cố tình gieo rắc nỗi sợ hãi để dễ bề kiểm soát người dân.
Biến thể từ gần giống
  • Gieo (động từ): nghĩa gốc rắc hạt xuống đất để trồng trọt. "Gieo rắc" từ ghép, kết hợp nghĩa của "gieo" với ý lan rộng thường mang nghĩa xấu.
    • Người nông dân đang gieo lúa. (Mang nghĩa trung tính, tích cực)
  • Rắc (động từ): làm cho những vật nhỏ, rời rạc rơi vãi ra nhiều nơi.
    • Rắc muối lên thức ăn. (Mang nghĩa trung tính)
  • Phát tán (động từ): làm cho lan rộng ra khắp nơi. Có thể dùng cho cả nghĩa trung tính (phát tán thông tin) nghĩa xấu (phát tán mầm bệnh), nhưng ít mang sắc thái "cố ý gây hại" mạnh mẽ như "gieo rắc".
  • Truyền bá (động từ): làm cho lan rộng ra (thường tư tưởng, học thuyết). Thường dùng trong ngữ cảnh trung tính hoặc tích cực, khác với "gieo rắc".
Từ đồng nghĩa
  • Rải (động từ): trải ra, làm cho phân bố đều trên một bề mặt. Có thể dùng cho nghĩa vật chất nhưng ít mang sắc thái tiêu cực mạnh.
    • Rải thảm đỏ. (Trung tính)
  • Gây ra (động từ): làm cho xuất hiện, xảy ra (thường điều không hay). Tập trung vào việc tạo ra hậu quả hơn quá trình lan truyền.
    • Gây ra tai nạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Từ "gieo rắc" một động từ ghép hoàn chỉnh trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành các cụm động từ (phrasal verbs) theo cách thức như trong tiếng Anh. Hành động ý nghĩa của thường được diễn đạt trọn vẹn trong từ này.

Thành ngữ liên quan
  • "Gieo gió gặt bão": Thành ngữ này chứa từ "gieo" (gieo rắc) với nghĩa bóng. ám chỉ việc làm điều xấu (gieo gió) thì sẽ phải nhận lấy hậu quả tệ hại hơn (gặt bão). Tuy không dùng trực tiếp "gieo rắc", nhưng chia sẻ ý niệm về việc gây ra phải đón nhận hậu quả từ hành động ban đầu.
    • Hắn ta lừa đảo nhiều người, giờ bị bắt đúng luật gieo gió gặt bão.
gieo rắc

Chiến tranh gieo rắc đau thương tang tóc.

  1. đg. 1 (id.). Làm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại. Ném bom gieo rắc chất độc hoá học. 2 Đưa đến làm cho lan truyền rộng (thường cái xấu, cái tiêu cực). Gieo rắc hoang mang. Chiến tranh gieo rắc đau thương tang tóc.