gigantesque

/,dʤaigæn'tesk/
tính từ
  1. khổng lồ, kếch xù
    • Taille gigantesque
      thân hình khổng lồ
    • Une entreprise gigantesque
      một công trình khổng lồ
danh từ giống đực
  1. cái khổng lồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gigantesque"

Từ có nhắc đến "gigantesque"

gigantesque
Un éléphant gigantesque se tient près d'un arbre dans la savane.