gigoter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ (thân mật):
    • Động đậy mạnh chân; ngọ ngoạy chân tay: Hành động cử động chân tay một cách không yên, liên tục thường thức, thường do bồn chồn, khó chịu hoặc thiếu kiên nhẫn.
    • Co giật chân (sắp chết): Dùng để miêu tả những cử động co giật, giật mạnh của chân, đặc biệt trong ngữ cảnh một con vật (như thỏ) sắp chết.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Arrête de gigoter sur ta chaise ! (Đừng ngọ ngoạy trên ghế nữa!)
    • Le bébé gigote dans son sommeil. (Em bé ngọ ngoạy chân tay trong giấc ngủ.)
    • Le lapin blessé gigotait encore. (Con thỏ bị thương vẫn còn co giật chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gigoter comme un diable dans un bénitier": Ngọ ngoạy, cựa quậy không yên một cách quá mức (nghĩa bóng: như con quỷ trong bình nước thánh).

    • Cet enfant gigote comme un diable dans un bénitier, il ne tient pas en place. (Đứa trẻ này ngọ ngoạy không yên, không ngồi yên một chỗ được.)
  • "Gigoter d'impatience": Ngọ ngoạy, cựa quậy sốt ruột, thiếu kiên nhẫn.

    • Il gigotait d'impatience en attendant les résultats. (Anh ta ngọ ngoạy sốt ruột khi chờ đợi kết quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Gigoteur, gigoteuse (tính từ/ danh từ): Chỉ người hay vật hay ngọ ngoạy.
    • Un enfant gigoteur. (Một đứa trẻ hay ngọ ngoạy.)
  • Gigotement (danh từ): Hành động ngọ ngoạy, sự cựa quậy.
    • Le gigotement incessant du chien. (Sự cựa quậy không ngừng của con chó.)
Từ đồng nghĩa
  • S'agiter: Cựa quậy, động đậy.
  • Remuer: Cử động, lay động.
  • Trépigner: Dậm chân (thể hiện sự sốt ruột, giận dữ).
Từ trái nghĩa
  • Rester immobile: Giữ yên, không cử động.
  • Se tenir tranquille: Ngồi yên, giữ trật tự.
Lưu ý sử dụng
  • "Gigoter" là một từ thuộc ngôn ngữ thân mật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hơn là trong văn viết trang trọng.
  • Động từ này thường dùng để miêu tả những cử động nhỏ, nhanh có vẻ thức của chân tay.
nội động từ
  1. (thân mật) động đậy mạnh chân; ngọ ngoạy chân tay
    • Bébé qui gigote
      em bé ngọ ngoạy chân tay
  2. co giật chân sắp chết (con thỏ.)

Từ gần giống