gigoter

nội động từ
  1. (thân mật) động đậy mạnh chân; ngọ ngoạy chân tay
    • Bébé qui gigote
      em bé ngọ ngoạy chân tay
  2. co giật chân sắp chết (con thỏ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống