girandole

/'dʤirəndoul/
danh từ
  1. tia nước xoáy, vòi nước xoáy
  2. chùm pháo bông hoa cà hoa cải
  3. đèn treo nhiều ngọn, cây đèn nhiều ngọn
  4. hoa tai mặt chùm ( một mặt đá lớngiữa nhiều mặt nhỏ xung quanh)
girandole
A crystal girandole holds three lit candles on the mantelpiece.