giratoire

tính từ
  1. quay, hồi chuyển
    • Mouvement giratoire
      chuyển động quay
    • sens giratoire
      (giao thông) chiều quay (của xe cộ, xung quanh một bồn trònngã )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giratoire"

giratoire
Le conducteur suit le sens giratoire pour tourner à gauche.