girofle

danh từ giống đực
  1. đinh hương (cũng clou de girofle)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "girofle"

Từ có nhắc đến "girofle"

girofle
Un cuisinier ajoute un girofle entier dans une marmite de soupe.