giroflier

Học thuật
Thân thiện
giroflier

Le giroflier produit des boutons floraux qui sont séchés pour devenir des clous de girofle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây đinh hương: Một loại cây nhiệt đới thuộc họ Đào kim nương, được trồng để lấy nụ hoa khô (gọi là đinh hương) dùng làm gia vị dược liệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le giroflier est originaire des îles Moluques. (Cây đinh hương nguồn gốc từ quần đảo Moluques.)
    • On cultive le giroflier pour ses boutons floraux aromatiques. (Người ta trồng cây đinh hương để lấy những nụ hoa thơm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plantation de girofliers": đồn điền/ vườn trồng cây đinh hương.
    • Cette région est célèbre pour ses vastes plantations de girofliers. (Vùng này nổi tiếng với những đồn điền trồng cây đinh hương rộng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Girofle (danh từ giống đực): Đinh hương (chỉ nụ hoa khô của cây, dùng làm gia vị).
    • Ajoutez un clou de girofle dans la sauce. (Hãy thêm một cây đinh hương vào nước sốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Caryophyllus aromaticus: Tên khoa học của cây đinh hương.
giroflier

Le giroflier produit des boutons floraux qui sont séchés pour devenir des clous de girofle.

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây đinh hương

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giroflier"