girond

Học thuật
Thân thiện
girond

Une petite fille a un chaton girond.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thông tục) Xinh xắn, mũm mĩm: Từ "girond" được dùng trong ngôn ngữ thông tục để miêu tả một người, thườngphụ nữ hoặc trẻ em, có vẻ ngoài dễ thương, xinh xắn hơi mập mạp, đầy đặn một cách đáng yêu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a un bébé bien girond. ( ấy có một em bé rất mũm mĩm.)
    • Une petite fille toute gironde. (Một cô bé nhỏ nhắn xinh xắn mũm mĩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "girond" thường được sử dụng với sắc thái trìu mến, yêu thương, không mang nghĩa tiêu cực. Từ này nhấn mạnh sự đáng yêu, khỏe mạnh hơn là sự thừa cân.
    • Sa grand-mère l'appelle toujours "ma puce gironde". ( của ấy luôn gọi ấy là "con bọ xinh xắn mũm mĩm của ".)
Biến thể từ gần giống
  • Gironde (danh từ riêng): Tên một tỉnh của Pháp, không liên quan về nghĩa với tính từ "girond".
  • Rond(e) (tính từ): tròn. Đâytừ gốc, "girond" như một biến thể mang sắc thái thân mật hơn.
    • Des joues rondes (đôi tròn)
  • Dodu(e) (tính từ): mập mạp, bụ bẫm. Gần nghĩa với "girond" nhưng có thể dùng cho cả người động vật.
    • Un poulet dodu (một con béo mập)
Từ đồng nghĩa
  • Potelé(e): mũm mĩm, bụ bẫm.
  • Rebondi(e): tròn trĩnh, căng đầy.
  • Grassouillet(te): hơi mập, mập mạp đáng yêu.
Từ trái nghĩa
  • Mince: gầy, mảnh khảnh.
  • Svelte: thanh mảnh, thon thả.
  • Maigre: gầy.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "girond" chủ yếu được dùng trong văn nói thân mật, không trang trọng.
  • thường đi kèm với các danh từ chỉ người (đặc biệttrẻ em phụ nữ) đôi khiđộng vật một cách trìu mến.
  • Sử dụng từ này cần dựa trên ngữ cảnh thân thiện để tránh hiểu lầmchê bai ngoại hình.
girond

Une petite fille a un chaton girond.

tính từ
  1. (thông tục) xinh xắn; mũm mĩm

Từ gần giống

Từ chứa "girond"