grand

/grænd/
tính từ
  1. lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài
    • Une grande ville
      một thành phố lớn
    • Grand vent
      gió lớn
    • Un homme grand
      một người to lớn
    • Grand homme
      vĩ nhân
    • La Grande Guerre
      Đại chiến
    • La Grande Révolution d'Octobre
      cách mạng tháng Mười vĩ đại
    • Grande distance
      quãng dài
    • Grands pas
      bước dài
  2. nhiều, hơn
    • N'avoir pas grand argent
      không nhiều tiền
    • Il y a grand monde
      nhiều người
    • Attendre deux grandes heures
      chờ hơn hai tiếng đồng hồ
    • Laver à grande eau
      giặt nhiều nước
  3. cao thượng
    • Se montrer grand devant l'adversité
      tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnh
    • avoir grand air
      ra vẻ đường hoàng
    • avoir les yeux plus grands que le ventre
      no bụng đói con mắt
    • grand âge
      tuổi già cả
    • grand air
      ngoài trời; không khí chỗ quang đãng
    • grand jour
      chỗ sáng trưng
    • le grand monde
      xem monde
    • ouvrir de grands yeux
      xem oeil
phó từ
  1. lớn lao, rộng
    • Voir grand
      cái nhìn lớn lao
    • Grand ouvert
      mở rộng
    • en grand
      với quy mô lớn
    • Culture en grand
      trồng trọt với quy mô lớn
    • Voir les choses en grand
      nhìn bao quát sự vật
danh từ giống đực
  1. người lớn
    • Livre pour grands et petits
      sách cho người lớn trẻ em
    • La cour des grands
      sân dành cho học sinh lớn
  2. nhà quý phái, nhà quyền quý
    • Les grands de la Cour
      bọn quyền quý trong triều
  3. đại công (quý tộc lớnTây Ban Nha)
  4. điều cao thượng
    • Le grand abonde dans ce poème
      điều cao thượng nhiều trong bài thơ ấy
    • les Grands
      các đại cường quốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "grand"

grand
Un grand arbre se dresse au milieu du parc.