grand

/grænd/
Học thuật
Thân thiện
grand

Un grand arbre se dresse au milieu du parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lớn, to lớn, vĩ đại, đại: Chỉ kích thước, tầm vóc, tầm quan trọng hoặc mức độ vượt trội.
    • Dài: Chỉ khoảng cách hoặc thời gian dài.
    • Nhiều, hơn: Chỉ số lượng lớn hoặc vượt quá một mức độ nào đó.
    • Cao thượng, đường hoàng: Chỉ phẩm chất đạo đức cao quý hoặc vẻ ngoài oai nghiêm.
  2. Phó từ:

    • Lớn lao, rộng: Mô tả cách thức hành động với quy mô hoặc tầm nhìn lớn.
    • Với quy mô lớn, bao quát: Thường đi với cụm "en grand".
  3. Danh từ giống đực:

    • Người lớn: Chỉ người trưởng thành, đối lập với trẻ em.
    • Nhà quý phái, quyền quý: Chỉ tầng lớp quý tộc, người địa vị cao.
    • Điều cao thượng: Chỉ những phẩm chất hoặc hành động cao quý, vĩ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est un grand arbre. (Đómột cái cây lớn.)
    • C'est un grand écrivain. (Ông ấymột nhà văn vĩ đại.)
    • Il a fait de grands progrès. (Anh ấy đã những tiến bộ lớn.)
    • C'est une grande distance. (Đómột quãng đường dài.)
    • Il a grand faim. (Anh ấy rất đói. / Nghĩa: đói nhiều.)
  • Phó từ:

    • Il faut penser grand. (Phải nghĩ lớn.)
    • La porte est grand ouverte. (Cánh cửa mở rộng.)
  • Danh từ giống đực:

    • Ce livre est pour les grands. (Cuốn sách này dành cho người lớn.)
    • Les grands de ce monde. (Những người quyền quý của thế giới này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en grand": với quy mô lớn, một cách bao quát.

    • Ils ont organisé la fête en grand. (Họ đã tổ chức bữa tiệc với quy mô lớn.)
  • "voir grand": tham vọng lớn, nghĩ lớn.

    • Pour ce projet, il faut voir grand. (Với dự án này, phải nghĩ lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Grandir (động từ): lớn lên, phát triển.

    • Les enfants grandissent vite. (Trẻ con lớn nhanh.)
  • Grandeur (danh từ giống cái): sự to lớn, tầm vóc, sự vĩ đại.

    • La grandeur de la tâche. (Sự to lớn của nhiệm vụ.)
  • Grandiose (tính từ): hùng vĩ, tráng lệ.

    • Un paysage grandiose. (Một phong cảnh hùng vĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gros (tính từ): to, lớn (thường chỉ kích thước vậthoặc số lượng).
  • Vaste (tính từ): rộng lớn, mênh mông.
  • Important (tính từ): quan trọng, lớn (về tầm quan trọng).
  • Noble (tính từ): cao quý (về phẩm chất).
Các cụm từ cố định (Locutions)
  • Avoir grand air: ra vẻ đường hoàng, oai phong.

    • Ce vieil homme a grand air. (Ông lão này ra vẻ đường hoàng.)
  • Avoir les yeux plus grands que le ventre: no bụng đói con mắt (tham lam, muốn nhiều hơn khả năng có thể).

    • Il a pris trop de nourriture, il a les yeux plus grands que le ventre. (Anh ta lấy quá nhiều thức ăn, đúngno bụng đói con mắt.)
  • Grand jour: chỗ sáng trưng, ánh sáng đầy đủ.

    • Mettre un tableau en grand jour. (Đặt một bức tranhchỗ sáng trưng.)
  • Grand monde: nhiều người, đông đúc; giới thượng lưu.

    • Il y a grand monde dans la rue. ( rất nhiều người trên phố.)
    • Fréquenter le grand monde. (Giao du với giới thượng lưu.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire le grand saut: liều lĩnh làm một việc lớn, quyết định quan trọng (nghĩa đen: thực hiện nhảy lớn).

    • Il a décidé de faire le grand saut et de créer son entreprise. (Anh ấy quyết định liều một phen thành lập công ty của mình.)
  • Se prendre pour un grand: tự cho mìnhquan trọng.

    • Depuis sa promotion, il se prend pour un grand. (Từ khi được thăng chức, anh ta tự cho mìnhquan trọng.)
grand

Un grand arbre se dresse au milieu du parc.

tính từ
  1. lớn, to lớn, vĩ đại, đại; dài
    • Une grande ville
      một thành phố lớn
    • Grand vent
      gió lớn
    • Un homme grand
      một người to lớn
    • Grand homme
      vĩ nhân
    • La Grande Guerre
      Đại chiến
    • La Grande Révolution d'Octobre
      cách mạng tháng Mười vĩ đại
    • Grande distance
      quãng dài
    • Grands pas
      bước dài
  2. nhiều, hơn
    • N'avoir pas grand argent
      không nhiều tiền
    • Il y a grand monde
      nhiều người
    • Attendre deux grandes heures
      chờ hơn hai tiếng đồng hồ
    • Laver à grande eau
      giặt nhiều nước
  3. cao thượng
    • Se montrer grand devant l'adversité
      tỏ ra cao thượng trong cảnh bất hạnh
    • avoir grand air
      ra vẻ đường hoàng
    • avoir les yeux plus grands que le ventre
      no bụng đói con mắt
    • grand âge
      tuổi già cả
    • grand air
      ngoài trời; không khí chỗ quang đãng
    • grand jour
      chỗ sáng trưng
    • le grand monde
      xem monde
    • ouvrir de grands yeux
      xem oeil
phó từ
  1. lớn lao, rộng
    • Voir grand
      cái nhìn lớn lao
    • Grand ouvert
      mở rộng
    • en grand
      với quy mô lớn
    • Culture en grand
      trồng trọt với quy mô lớn
    • Voir les choses en grand
      nhìn bao quát sự vật
danh từ giống đực
  1. người lớn
    • Livre pour grands et petits
      sách cho người lớn trẻ em
    • La cour des grands
      sân dành cho học sinh lớn
  2. nhà quý phái, nhà quyền quý
    • Les grands de la Cour
      bọn quyền quý trong triều
  3. đại công (quý tộc lớnTây Ban Nha)
  4. điều cao thượng
    • Le grand abonde dans ce poème
      điều cao thượng nhiều trong bài thơ ấy
    • les Grands
      các đại cường quốc