garant

Học thuật
Thân thiện
garant

La justice est le garant de la liberté.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người bảo đảm, người bảo lãnh: Chỉ một cá nhân hoặc tổ chức chịu trách nhiệm đảm bảo cho một cam kết, nghĩa vụ hoặc chất lượng của một điều đó.
    • Cái bảo đảm, cái bảo lãnh: Chỉ một yếu tố, nguyên tắc hoặc điều kiện đóng vai trò đảm bảo cho sự tồn tại hoặc thực hiện của một điều khác.
  2. Tính từ:

    • Bảo đảm, bảo lãnh: Dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó vai trò đảm bảo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • La banque est le garant de ce prêt. (Ngân hàngngười bảo lãnh cho khoản vay này.)
    • La Constitution est le garant des droits fondamentaux. (Hiến phápcái bảo đảm cho các quyền cơ bản.)
  • Tính từ:

    • Je suis garant de sa parole. (Tôingười bảo đảm cho lời hứa của anh ta.)
    • Être garant que... (Bảo đảm rằng...)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se porter garant pour quelqu'un": Đứng ra bảo lãnh cho ai đó.

    • Il s'est porté garant pour son ami auprès du propriétaire. (Anh ấy đã đứng ra bảo lãnh cho bạn mình với chủ nhà.)
  • "Garant de l'ordre public": Người/ Yếu tố bảo đảm trật tự công cộng.

    • La police est garante de l'ordre public. (Cảnh sátngười bảo đảm trật tự công cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Garantie (danh từ giống cái): Sự bảo đảm, bảo hành, giấy bảo đảm.

    • Cette télévision a une garantie de deux ans. (Chiếc tivi này bảo hành hai năm.)
  • Garantir (động từ): Bảo đảm, bảo lãnh, cam đoan.

    • Je garantis la qualité de ce produit. (Tôi cam đoan chất lượng của sản phẩm này.)
Từ đồng nghĩa
  • Caution (danh từ giống cái): Tiền đặt cọc, người bảo lãnh.
  • Répondant (danh từ giống đực): Người bảo lãnh, người chịu trách nhiệm thay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với từ "garant" với tư cáchdanh từ/tính từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "garantir" hoặc cụm động từ "se porter garant").

Thành ngữ liên quan
  • Être le garant de quelque chose: Là người bảo đảm, là yếu tố đảm bảo cho điều đó.
    • L'équité est le garant de la paix sociale. (Sự công bằngyếu tố bảo đảm cho hòa bình xã hội.)
garant

La justice est le garant de la liberté.

tính từ
  1. bảo đảm, bảo lãnh
    • Être garant que
      bảo đảm rằng
danh từ giống đực
  1. người bảo đảm, người bảo lãnh
  2. cái bảo đảm, cái bảo lãnh
    • La justice est le garant de la liberté
      công lý là cái bảo đảm cho tự do
  3. (hàng hải) dây palăng