garant

tính từ
  1. bảo đảm, bảo lãnh
    • Être garant que
      bảo đảm rằng
danh từ giống đực
  1. người bảo đảm, người bảo lãnh
  2. cái bảo đảm, cái bảo lãnh
    • La justice est le garant de la liberté
      công lý là cái bảo đảm cho tự do
  3. (hàng hải) dây palăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "garant"

Từ có nhắc đến "garant"

garant
La justice est le garant de la liberté.