girondin

tính từ
  1. (thuộc) xứ Gi-rông-đơ
    • Vignobles girondins
      các cánh đồng nho xứ Girông-đơ
  2. (sử học) (thuộc) phái Gi-rông-đanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

girondin
Les vignobles girondins s'étendent sous un ciel ensoleillé.