giảnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vểnh tai lên, dựng tai lên: Hành động của động vật (thường là chó, mèo, thỏ) hoặc đôi khi được dùng với con người trong cách nói ví von, để chỉ việc chú ý lắng nghe một cách tập trung và cảnh giác.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Con chó giảnh tai lên khi nghe thấy tiếng động lạ.
- Cậu bé giảnh tai nghe ngóng xem bố mẹ đang nói gì.
- *"Giảnh tai mà nghe!" – (Một lời nói nhấn mạnh, yêu cầu ai đó phải chú ý lắng nghe kỹ điều sắp nói).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giảnh tai": Cụm từ cố định, thường đi kèm với động từ "giảnh" để diễn tả đầy đủ hành động.
- Thấy chủ về, chú cún vui mừng, giảnh tai chạy ra cửa.
- Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường được dùng để miêu tả sự tinh anh, cảnh giác của loài vật hoặc trạng thái chăm chú của con người.
- Trong đêm tĩnh mịch, nó giảnh tai nghe từng âm thanh nhỏ nhất.
Biến thể và từ gần giống
- Vểnh (động từ): Có nghĩa tương tự "giảnh", chỉ hành động dựng lên (thường dùng cho tai, đuôi).
- Con mèo vểnh tai.
- Dựng (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ hành động làm cho vật gì đó đứng thẳng lên.
- Dựng tóc gáy. (Chỉ sự sợ hãi).
Từ đồng nghĩa
- Chăm chú: Tập trung cao độ để nghe hoặc quan sát (dùng phổ biến hơn cho người).
- Lắng nghe: Nghe một cách chú ý, cẩn thận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giảnh tai nghe ngóng: Chú ý lắng nghe để thu thập thông tin, dò xét tình hình.
- Nó ngồi giảnh tai nghe ngóng câu chuyện của người lớn.
Thành ngữ liên quan
- Giảnh tai lên mà nghe: Thành ngữ/câu nói nhấn mạnh, ra lệnh hoặc khuyên ai đó phải đặc biệt chú ý lắng nghe điều quan trọng sắp được nói ra.
- Bài học này rất quan trọng, các em hãy giảnh tai lên mà nghe.
- đg. Vểnh tai lên: Giảnh tai mà nghe.