gian

Học thuật
Thân thiện
gian

Một ngôi nhà nhỏ có ba gian với mái ngói đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng không, phần được ngăn ra trong một kiến trúc: Chỉ một đơn vị không gian trong ngôi nhà, được xác định bởi các kèo hoặc vách ngăn.
    • Phạm vi, không gian trừu tượng: Chỉ một lĩnh vực, một khoảng thời gian, hoặc thế giới nào đó.
  2. Tính từ:

    • Giả dối, xảo quyệt, không ngay thẳng: Dùng để miêu tả tính cách, hành động lừa lọc, không chân thật.
    • Thuộc về kẻ xấu, phi nghĩa: Liên quan đến những điều trái với lẽ phải, đạo đức.
  3. Danh từ (nghĩa phái sinh từ tính từ):

    • Kẻ gian, người xấu: Chỉ một cá nhân hành vi lừa đảo, phản bội.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ không gian kiến trúc):

    • Ngôi nhà tranh ấy chỉ ba gian.
    • Gian giữa thường dùng để thờ cúng tổ tiên.
  • Danh từ (chỉ phạm vi trừu tượng):

    • Chuyện gian nan mới lộ người trung thành. (Ở đây "gian nan" một từ ghép, "gian" góp phần tạo nghĩa cho khoảng thời gian khó khăn).
    • Anh ấy sống tách biệt với thế gian.
  • Tính từ:

    • Hắn ta một kẻ gian manh, không thể tin được.
    • Mưu kế gian xảo ấy cuối cùng cũng bị bại lộ.
  • Danh từ (chỉ người):

    • Trừ gian diệt bạo nhiệm vụ của người anh hùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gian" trong các từ Hán Việt: Thường đóng vai trò yếu tố cấu tạo từ, mang nghĩa "ở giữa" hoặc "thuộc về thế giới/phạm vi".
    • Trung gian (đứnggiữa, làm môi giới).
    • Nhân gian (cõi người, thế giới con người).
    • Không gian (khoảng mênh mông có thể chứa đựng vật chất).
Biến thể từ liên quan
  • Gian dối (tính từ): Lừa lọc, không thật thà.
  • Gian ác (tính từ): Vừa xảo quyệt vừa độc ác.
  • Gian phòng (danh từ): Căn phòng (từ này ít dùng trong hiện đại, thường dùng "căn phòng").
  • Gian nan (tính từ): Khó khăn, vất vả (từ ghép, "gian" ở đây gợi ý về một quãng đường/không gian đầy chướng ngại).
  • Gian thần (danh từ): Bề tôi phản bội, không trung thành.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "dối trá" (tính từ): Xảo trá, man trá, dối gian, lừa lọc.
  • Với nghĩa "kẻ xấu" (danh từ): Kẻ xảo, kẻ bất lương, phản nghịch.
  • Với nghĩa "phần nhà" (danh từ): Căn, buồng, phòng (tùy ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Với nghĩa "dối trá": Ngay thẳng, chân thật, thật thà, lương thiện.
  • Với nghĩa "kẻ xấu": Người ngay, người lương thiện, trung thần.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ngay gian đối lập: Chỉ sự đối lập rõ ràng giữa kẻ xấu người tốt.
    • Ở đời, ngay gian lẫn lộn, cần phải tỉnh táo.
  • Gian nan mới hiểu lòng người: Hoàn cảnh khó khăn mới thử thách được bản chất con người.
  • Gian hùng nan biện: Khó phân biệt được anh hùng thực sự kẻ gian hùng (kẻ dùng mưu mô để đạt mục đích).
gian

Một ngôi nhà nhỏ có ba gian với mái ngói đỏ.

  1. 1 I. dt. 1. Từng đơn vị căn nhà nhỏ: một gian nhà án gian. 2. Phần trong nhà ngăn cách bởi hai , hoặc hai bức phên, tường: Nhà ba gian hai chái. II. 1. Giữa, khoảng giữa: trung gian 2. Trong một phạm vi nhất định: dân gian dương gian không gian nhân gian thế gian thời gian thời gian biểu trần gian.
  2. 2 I. tt. Dối trá, lừa lọc: mưu gian người ngay kẻ gian. II. dt. Kẻ dối trá, lừa lọc: giết giặc trừ gian.